ĐẠI HỌC LAO ĐÔNG XÃ HỘI CÓ TỐT KHÔNG

      22

A. GIỚI THIỆU

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022 (Dự kiến)

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

Đối với xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT và xét tuyển thẳng: Theo lịch của Bộ Giáo dục và Đào tạo.Đối với xét tuyển dựa trên kết quả học tập ở bậc THPT (xét tuyển học bạ THPT): Nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

Bạn đang xem: đại học lao đông xã hội có tốt không

2. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trên toàn quốc.

Xem thêm: Lời Giải Đáp Của Chuyên Gia: Lăn Kim Có Tốt Không? Lăn Kim Da Mặt Có Tác Dụng Gì

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Năm 2022, Trường sử dụng 03 phương thức:

Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh;Xét tuyển theo kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022;Xét tuyển dựa trên kết quả học tập ở bậc THPT (xét học bạ THPT).

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận đăng ký xét tuyển

Đối với xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT: Thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 từ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường Đại học Lao động - Xã hội công bố và không có bài thi/môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống.Đối với xét tuyển dựa trên kết quả học tập ở bậc THPT (xét tuyển học bạ THPT): Thí sinh tốt nghiệp THPT có tổng điểm trung bình 03 môn theo tổ hợp các môn đăng ký xét tuyển của từng học kỳ năm học lớp 10, 11 và học kỳ I năm học lớp 12 (5 học kỳ) đạt từ 18,0 điểm trở lên, bao gồm cả điểm ưu tiên (nếu có).

5. Học phí

Học phí dự kiến đối với sinh viên trúng tuyển năm 2021: 372.000 đ/tín chỉ;Mức tăng học phí từng năm theo Quy định của Nhà nước

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành họcMã ngànhTổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPTXét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT

Bảo hiểm

7340204A00, A01, D018020

Kế toán

7340301A00, A01, D01400100

Luật kinh tế

7380107A00, A01, D0112030

Quản trị kinh doanh

7340101A00, A01, D0138496

Quản trị nhân lực

7340404A00, A01, D01496124

Kinh tế

7310101A00, A01, D018020

Công tác xã hội

7760101A00, A01, D01, C009624

Tâm lý học

7310401A00, A01, D01, C0010426

Tài chính - Ngân hàng

7340201A00, A01, D0116040

Hệ thống thông tin quản lý

7340405A00, A01, D014010

Bảo hiểm - Tài chính

7340202A00, A01, D014010

Kiểm toán

7340302A00, A01, D014010

Công nghệ thông tin

7480201A00, A01, D0112030

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103A00, A01, D014010

C. ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM

Điểm chuẩn vào các ngành học của trường Đại học Lao động Xã hội như sau:

Ngành

Năm 2019Năm 2020Năm 2021Năm 2022
Xét theo KQ thi THPTXét theo học bạ THPTXét theo KQ thi THPTXét theo học bạ THPT

Quản trị nhân lực

14

15

22,40

21,90

23,30

23,10

Kinh tế

14

15

15,50

18,00

22,80

22,13

Kế toán

14

15

21,55

20,80

22,95

21,96

Luật kinh tế

14

15

20,95

21,40

23,20

22,95

Bảo hiểm

14

14

14,00

18,00

21,15

18,00

Quản trị kinh doanh

14

15

20,90

21,00

A00, A01, D01: 23,15

C00: 25,25

22,21

Công tác xã hội

14 (A00, A01, D01)

14,50 (C00)

15

15,50

21,60

22,75

18,00

Tâm lý học

14 (A00, A01, D01)

14,50 (C00)

15

18,00

21,30

24,05

20,77

Công nghệ thông tin

17,35

18,75

22,85

22,42

Kiểm toán

16,50

18,00

22,50

21,81

Hệ thống thông tin quản lý

15,00

18,00

21,50

18,00

Tài chính - Ngân hàng

18,00

20,25

22,70

21,72

Ngôn ngữ Anh

22,00

18,00

Bảo hiểm - Tài chính

15,00

18,00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

21,40

20,76

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

*
Trường Đại học Lao động Xã hội (Cơ sở Hà Nội)
*
Khu để xeTrường Đại học Lao động Xã hội (Cơ sở Hà Nội)

*